verb🔗ShareIm lặng, giữ im lặng. To be quiet; to keep quiet."The librarian shushed the noisy children in the reading area. "Cô thủ thư yêu cầu đám trẻ ồn ào trong khu vực đọc sách giữ im lặng.communicationsoundlanguageactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSuỵt, bảo im lặng. To ask someone to be quiet, especially by saying shh."The boy in front of us was making too much noise, so we shushed him."Thằng bé ngồi trước mặt chúng tôi làm ồn quá nên chúng tôi suỵt nó bảo im lặng.communicationsoundlanguageactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc