Hình nền cho shushed
BeDict Logo

shushed

/ʃʌʃt/

Định nghĩa

verb

Im lặng, giữ im lặng.

Ví dụ :

Cô thủ thư yêu cầu đám trẻ ồn ào trong khu vực đọc sách giữ im lặng.