

sial
Định nghĩa
Từ liên quan
landmasses noun
/ˈlændˌmæsɪz/
Lục địa, đại lục, khối lục địa.
"The seven continents are large landmasses on Earth. "
Bảy châu lục là những khối lục địa lớn trên Trái Đất.
continents noun
/ˈkɑntənən(t)s/ /ˈkɑntɪnən(t)s/
Lục địa, châu lục.
composition noun
/ˌkɒmpəˈzɪʃən/