Hình nền cho silicon
BeDict Logo

silicon

/ˈsɪləkɑn/

Định nghĩa

noun

Silic.

A nonmetallic element (symbol Si) with an atomic number of 14 and atomic weight of 28.0855.

Ví dụ :

Con chip máy tính chứa silic, một thành phần quan trọng để nó hoạt động.
noun

Mạch tích hợp, vi mạch.

Ví dụ :

Kỹ sư cẩn thận cầm miếng vi mạch silicon trên tay, biết rằng nó chứa các mạch điện phức tạp cho chiếc điện thoại thông minh mới.