Hình nền cho simplifies
BeDict Logo

simplifies

/ˈsɪmplɪfaɪz/

Định nghĩa

verb

Đơn giản hóa, giản lược, làm cho dễ hiểu.

Ví dụ :

"Using a recipe app simplifies cooking dinner. "
Sử dụng ứng dụng công thức nấu ăn giúp đơn giản hóa việc nấu bữa tối.