Hình nền cho simulating
BeDict Logo

simulating

/ˈsɪmjəˌleɪtɪŋ/ /ˈsɪməˌleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mô phỏng, giả lập, phỏng theo.

Ví dụ :

Chúng ta sẽ dùng máy tạo khói để mô phỏng lớp sương mù mà bạn sẽ thực sự gặp phải.