Hình nền cho slithering
BeDict Logo

slithering

/ˈslɪðərɪŋ/ /ˈslɪθərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trườn, bò trườn.

Ví dụ :

Con rắn đang trườn mình qua đám cỏ, rồi biến mất vào bụi cây.