verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trườn, bò trườn. To move about smoothly and from side to side. Ví dụ : "The snake was slithering through the grass, disappearing into the bushes. " Con rắn đang trườn mình qua đám cỏ, rồi biến mất vào bụi cây. action animal nature biology way environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trườn, bò trườn. To slide Ví dụ : "The snake was slithering across the warm rocks. " Con rắn đang trườn mình trên những tảng đá ấm áp. action animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trườn, động tác trườn. The act of one who slithers. Ví dụ : "The zookeeper noticed the snake's constant slithering against the glass. " Người quản lý sở thú nhận thấy con rắn liên tục trườn mình vào kính. animal action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc