verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, lôi, kéo lê. To pull by the ears; to pull about; haul; lug. Ví dụ : "The older brother soled his little brother around the living room by his ears, much to their mother's dismay. " Người anh lớn giật tai thằng em lôi xềnh xệch khắp phòng khách, khiến mẹ chúng rất bực mình. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng đế, Lắp đế. To put a sole on (a shoe or boot) Ví dụ : "The cobbler soled my worn-out boots, giving them a new lease on life. " Người thợ sửa giày đã đóng đế mới cho đôi ủng cũ sờn của tôi, khiến chúng như được hồi sinh. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có đế, được lót đế. (in combination) Having a specified kind of sole. Ví dụ : "a rubber-soled shoe" Một đôi giày có đế cao su. wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc