Hình nền cho cobbler
BeDict Logo

cobbler

/ˈkɑblər/ /ˈkɑblɚ/

Định nghĩa

noun

Thợ đóng giày, người sửa giày.

Ví dụ :

"The cobbler repaired my worn-out shoes. "
Người thợ đóng giày đã sửa đôi giày cũ sờn của tôi.