noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ đóng giày, người sửa giày. A person who makes and repairs shoes Ví dụ : "The cobbler repaired my worn-out shoes. " Người thợ đóng giày đã sửa đôi giày cũ sờn của tôi. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ lát đá. A person who lays cobbles; a roadworker Ví dụ : "The cobbler repaired the cracked pavement in front of the school. " Người thợ lát đá đã sửa chữa vỉa hè bị nứt trước cổng trường. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh nướng trái cây, Bánh cobbler. A kind of pie, usually filled with fruit, that lacks a crust at the base Ví dụ : "Grandma's fruit cobbler is a delicious dessert, especially after a long day at school. " Bánh cobbler trái cây của bà ngon tuyệt, đặc biệt là sau một ngày dài ở trường. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát, công an. (usually in the plural) A police officer Ví dụ : "The cobblers patrolled the busy market, keeping an eye out for pickpockets. " Các cảnh sát tuần tra khu chợ đông đúc, để mắt tới bọn móc túi. police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cocktail, thức uống pha chế. An alcoholic drink containing spirit or wine, with sugar and lemon juice Ví dụ : "Grandma made a delicious cobbler for the family reunion, using brandy and lemon juice. " Nhân dịp họp mặt gia đình, bà ngoại đã pha một ly cocktail cobbler rất ngon từ rượu mạnh brandy và nước cốt chanh. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ vụng về, người làm ẩu. A clumsy workman Ví dụ : "Even though he tried hard to fix the chair, the cobbler made it even worse. " Dù đã cố gắng sửa cái ghế, anh thợ vụng về lại làm nó tệ hơn. person character job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc