Hình nền cho sortied
BeDict Logo

sortied

/ˈsɔːrdiː/ /ˈsɔːrtiːd/

Định nghĩa

verb

Xuất kích, xông ra.

Ví dụ :

Option 1 (Simple and Direct): "Bọn trẻ ào ra khỏi nhà và chạy ùa vào sân chơi." Option 2 (More Military Context): "Các máy bay chiến đấu xuất kích từ căn cứ không quân để chặn đánh các máy bay ném bom đang tiến đến."