noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bay ném bom, oanh tạc cơ. A military aircraft designed to carry and drop bombs. Ví dụ : "During the war, bombers flew over the city, dropping bombs on enemy targets. " Trong chiến tranh, máy bay ném bom bay qua thành phố, thả bom xuống các mục tiêu của địch. military vehicle weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ đánh bom, người đặt bom. A person who sets bombs, especially as an act of terrorism. Ví dụ : "The police are searching for the bombers responsible for the explosions in the city center. " Cảnh sát đang truy lùng những kẻ đánh bom chịu trách nhiệm cho các vụ nổ ở trung tâm thành phố. person action military politics war weapon police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác bomber, áo khoác phi công. A bomber jacket. Ví dụ : "My dad wore his favorite bomber jacket to the school bake sale. " Ba tôi mặc chiếc áo khoác bomber yêu thích của ông ấy đến hội chợ bánh ở trường. wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bomber bia, chai bia lớn. A 22-ounce beer bottle. Ví dụ : "We bought a couple of bombers of local IPA to share with friends at the barbecue. " Chúng tôi mua vài chai bomber bia, tức là chai bia lớn, loại IPA địa phương để cùng bạn bè uống ở buổi tiệc nướng. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vẽ graffiti, người viết graffiti. A graffiti bomber. Ví dụ : "The city hired extra security to catch the bombers who were spray-painting trains late at night. " Thành phố thuê thêm bảo vệ để bắt những người vẽ graffiti chuyên xịt sơn lên tàu vào đêm khuya. art culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bom cần sa, điếu cần lớn. A large cannabis cigarette. Ví dụ : "Example Sentence: "The group of teenagers shared a couple of bombers behind the convenience store." " Nhóm thanh thiếu niên đó chuyền nhau vài điếu "bom" cần sa lớn phía sau cửa hàng tiện lợi. culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc