

spacesuit
Định nghĩa
noun
Bộ quần áo bảo hộ áp suất, bộ quần áo chống độc.
Ví dụ :
Từ liên quan
protective noun
/pɹoʊtɛktɪv/
Vật bảo vệ, đồ bảo hộ.
"The protective helmet was essential for the construction worker. "
Mũ bảo hộ là vật không thể thiếu đối với công nhân xây dựng.
technicians noun
/tɛkˈnɪʃənz/ /tɛkˈnɪʃnz/
Kỹ thuật viên, nhà kỹ thuật.
Các kỹ thuật viên đã sửa máy tính của trường một cách nhanh chóng và hiệu quả.
spacesuits noun
/ˈspeɪssuːts/
Bộ đồ du hành vũ trụ, áo du hành vũ trụ.
Các phi hành gia mặc áo du hành vũ trụ để sống sót trong môi trường khắc nghiệt của không gian.
environmental adjective
/ɪnˌvaɪrənˈmentəl/ /ˌenvairənˈmentəl/
Thuộc về môi trường, có tính môi trường.
Chính sách mới của trường tập trung vào sự bền vững môi trường.