

spacesuits
Định nghĩa
noun
Bộ đồ bảo hộ áp suất.
Ví dụ :
Từ liên quan
protective noun
/pɹoʊtɛktɪv/
Vật bảo vệ, đồ bảo hộ.
"The protective helmet was essential for the construction worker. "
Mũ bảo hộ là vật không thể thiếu đối với công nhân xây dựng.
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.
environmental adjective
/ɪnˌvaɪrənˈmentəl/ /ˌenvairənˈmentəl/
Thuộc về môi trường, có tính môi trường.
Chính sách mới của trường tập trung vào sự bền vững môi trường.