Hình nền cho sternway
BeDict Logo

sternway

/ˈstɜːrnweɪ/

Định nghĩa

noun

Lùi, Sự lùi tàu.

Ví dụ :

Chiếc phà bắt đầu lùi lại khi thuyền trưởng cho máy chạy ngược để rời bến.