verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo vân, khía vân. To mark something with striations. Ví dụ : "The artist striated the clay with a comb to create a textured effect. " Người nghệ sĩ dùng lược để khía vân lên đất sét, tạo hiệu ứng bề mặt có vân sọc. appearance biology physiology anatomy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vân, có sọc. Having parallel lines or grooves on the surface. Ví dụ : "The seashell had a beautiful, striated pattern with fine lines running along its surface. " Vỏ sò đó có một hoa văn vân rất đẹp, với những đường kẻ mảnh chạy dọc theo bề mặt của nó. appearance biology anatomy geology material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc