Hình nền cho stutter
BeDict Logo

stutter

/ˈstʌɾɚ/

Định nghĩa

noun

Nói lắp, tật nói lắp.

Ví dụ :

Tật nói lắp khiến anh ấy gặp khó khăn khi gọi cà phê ở quán.