BeDict Logo

stuttering

/ˈstʌtərɪŋ/ /ˈstʌdərɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho stuttering: Nói lắp, tật nói lắp.
noun

Chứng nói lắp khiến anh ấy gặp khó khăn khi đọc to trước lớp.