Hình nền cho sufficiency
BeDict Logo

sufficiency

/səˈfɪʃən.si/ /səˈfɪʃən.siː/

Định nghĩa

noun

Đầy đủ, sự đủ, tính đầy đủ.

Ví dụ :

Thức ăn ở căn-tin trường học cung cấp đảm bảo đủ chất dinh dưỡng cần thiết cho học sinh.