Hình nền cho toppings
BeDict Logo

toppings

/ˈtɒpɪŋz/

Định nghĩa

noun

Đồ ăn kèm, đồ rắc lên trên, nhân (pizza).

Ví dụ :

Bọn trẻ rất thích tự chọn đồ ăn kèm cho món kem sundae của mình, ví dụ như sốt sô-cô-la, kem tươi và quả cherry.
noun

Dây chằng buộc đầu cần.

Ví dụ :

Người thủy thủ kiểm tra dây chằng buộc đầu cần để đảm bảo cần cẩu được giữ chắc chắn trong điều kiện biển động.