adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều nắng hơn, có nắng hơn. (of weather or a day) Featuring a lot of sunshine. Ví dụ : "Whilst it may be sunny today, the weather forecast is predicting rain." Tuy hôm nay có thể có nắng, nhưng dự báo thời tiết báo là trời sẽ mưa. weather time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều nắng hơn, có nhiều ánh nắng hơn, quang đãng hơn. (of a place) Receiving a lot of sunshine. Ví dụ : ""The beach in California is often sunnier than the one in Oregon." " Bãi biển ở california thường có nhiều nắng hơn bãi biển ở oregon. weather place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi tỉnh, vui vẻ, phấn khởi. (of a person or a person's mood) cheerful Ví dụ : "a sunny disposition" Tính tình tươi tỉnh, vui vẻ. character emotion attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều nắng hơn, sáng hơn. Of or relating to the sun; proceeding from, or resembling the sun; shiny; radiant. Ví dụ : "This year's summer vacation was much sunnier than last year's, so we spent more time at the beach. " Kỳ nghỉ hè năm nay nhiều nắng hơn hẳn năm ngoái, nên chúng tôi đã dành nhiều thời gian hơn ở bãi biển. weather nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc