Hình nền cho surplice
BeDict Logo

surplice

/ˈsɜːplɪs/ /ˈsɝplɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cậu bé ca đoàn trẻ tuổi lo lắng chỉnh lại chiếc áo lễ trắng muốt của mình trước buổi lễ đêm Giáng Sinh.