noun🔗ShareCa viên nhí, chú bé hát thánh ca. A boy chorister."Every Sunday, the choirboy in the white robe sang beautifully in the church. "Mỗi chủ nhật, ca viên nhí mặc áo choàng trắng hát rất hay trong nhà thờ.religionmusicpersonhumancultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChú bé thánh thiện, người ngây thơ. A piously innocent person."Even though he made some very bad decisions, everyone still saw him as a choirboy because he was always so polite and helpful. "Dù anh ta đã đưa ra vài quyết định rất tồi tệ, mọi người vẫn luôn coi anh ta như một chú bé thánh thiện vì anh ta luôn lịch sự và hay giúp đỡ người khác.religioncharacterpersonmoralmusicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc