Hình nền cho choirboy
BeDict Logo

choirboy

/ˈkwaɪərˌbɔɪ/

Định nghĩa

noun

Ca viên nhí, chú bé hát thánh ca.

Ví dụ :

Mỗi chủ nhật, ca viên nhí mặc áo choàng trắng hát rất hay trong nhà thờ.
noun

Chú bé thánh thiện, người ngây thơ.

A piously innocent person.

Ví dụ :

Dù anh ta đã đưa ra vài quyết định rất tồi tệ, mọi người vẫn luôn coi anh ta như một chú bé thánh thiện vì anh ta luôn lịch sự và hay giúp đỡ người khác.