BeDict Logo

tangibles

/ˈtændʒəbl̩z/ /ˈtændʒɪbl̩z/
Hình ảnh minh họa cho tangibles: Vật chất, hữu hình, đồ vật hữu hình.
 - Image 1
tangibles: Vật chất, hữu hình, đồ vật hữu hình.
 - Thumbnail 1
tangibles: Vật chất, hữu hình, đồ vật hữu hình.
 - Thumbnail 2
noun

Vật chất, hữu hình, đồ vật hữu hình.

Thay vì chỉ gửi tiền, tôi muốn tặng bạn tôi một vài món đồ vật hữu hình, ví dụ như một cuốn sách và một thẻ quà tặng cà phê, nhân dịp sinh nhật cô ấy.