verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuôn, làm cho thon lại. To make thinner or narrower at one end. Ví dụ : "The candle was tapering toward the top, making it easy to fit in the holder. " Cây nến thuôn dần về phía trên, giúp cho nó dễ dàng vừa với cái đế. appearance structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu nhỏ dần, thon dần. To diminish gradually. Ví dụ : "The road was tapering as it climbed the mountain, becoming narrower with each turn. " Con đường thu hẹp dần khi leo lên núi, càng lúc càng nhỏ lại sau mỗi khúc cua. process amount physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thon, hình nón. A tapered shape. Ví dụ : "The pencil sharpener creates a perfect tapering to the point, allowing for fine lines. " Cái gọt bút chì tạo ra một độ thon hoàn hảo cho đầu chì, giúp vẽ được những đường kẻ mảnh. appearance type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc