Hình nền cho tapering
BeDict Logo

tapering

/ˈteɪpərɪŋ/ /ˈteɪprɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thuôn, làm cho thon lại.

Ví dụ :

Cây nến thuôn dần về phía trên, giúp cho nó dễ dàng vừa với cái đế.