noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi xác động vật, thuật nhồi xác động vật. The art of stuffing and mounting the skins of dead animals for exhibition in a lifelike state. Ví dụ : "The museum's taxidermy exhibit featured a lifelike display of a deer. " Triển lãm nhồi xác động vật của bảo tàng trưng bày một con nai được nhồi rất giống thật. art animal science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi xác động vật, làm tiêu bản động vật. To stuff and mount the skin of a dead animal. Ví dụ : "The hunter taxidermied the deer he shot, preserving it as a trophy. " Người thợ săn đã nhồi xác con nai anh ta bắn được và làm thành tiêu bản, giữ nó lại như một chiến lợi phẩm. art animal science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc