Hình nền cho skins
BeDict Logo

skins

/skɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh ta ghê tởm đến mức khiến da tôi nổi hết cả gai ốc.
noun

Ví dụ :

Con gái tôi thích sưu tập những trang phục/giao diện mới cho nhân vật yêu thích của con bé trong Fortnite để tùy chỉnh diện mạo của nhân vật đó.
noun

Thổ dân Úc, nhóm thổ dân Úc.

Ví dụ :

Chương trình văn hóa của trường đã làm nổi bật các nhóm thổ dân khác nhau (hay còn gọi là "skins") trong cộng đồng thổ dân Úc.
noun

Lớp bọc, vỏ bọc.

Ví dụ :

Sau một ngày dài đi biển, thủy thủ đoàn cẩn thận gấp và buộc buồm lại, để lớp vỏ bọc ngoài cùng quấn chặt quanh cần buồm để bảo vệ nó khỏi nắng mưa.
noun

Ví dụ :

Các thợ đóng tàu cẩn thận gắn các tấm обшивка vào khung, đảm bảo kín nước cho con tàu mới.
verb

Gian lận, quay cóp, sử dụng tài liệu cấm.

Ví dụ :

Trong kỳ thi, học sinh đó bị bắt quả tang khi đang cố quay cóp bài của bạn cùng lớp.
noun

Ví dụ :

Hồi còn là thiếu niên, bố tôi hay nghe nhạc skareggae, rồi chơi với đám dân đầu trọc ở thị trấn, mặc dù bố không tham gia vào bất kỳ hành động bạo lực hay nhóm phân biệt chủng tộc nào.