verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo lên, Trèo lên. To get upon; to ascend; to climb. Ví dụ : "to mount stairs" Leo lên cầu thang. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo lên, trèo lên. To place oneself on (a horse, a bicycle, etc.); to bestride. Ví dụ : "The rider mounted his horse." Người cưỡi ngựa leo lên lưng ngựa. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, leo lên. To cause to mount; to put on horseback; to furnish with animals for riding. Ví dụ : "The farmer is mounting his horse for the morning's work. " Người nông dân đang leo lên lưng ngựa để bắt đầu công việc buổi sáng. animal action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, Tăng lên, Đưa lên. To cause (something) to rise or ascend; to drive up; to raise; to elevate; to lift up. Ví dụ : "The teacher's challenging questions were mounting the difficulty of the lesson. " Những câu hỏi hóc búa của giáo viên đang làm tăng độ khó của bài học. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo lên, Trèo lên, Vượt lên. To rise on high; to go up; to be upraised or uplifted; to tower aloft; to ascend; often with up. Ví dụ : "The balloon slowly mounted into the sky. " Từ từ, quả bóng bay từ từ bay vút lên trời cao. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, lắp, lắp đặt. To attach (an object) to a support, backing, framework etc. Ví dụ : "to mount a mailbox on a post" Gắn hộp thư lên cột. technical device building machine technology structure item action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, kết nối. To attach (a drive or device) to the file system in order to make it available to the operating system. Ví dụ : "The technician mounted the external hard drive to the computer so the data could be accessed. " Kỹ thuật viên đã gắn ổ cứng ngoài vào máy tính để có thể truy cập dữ liệu. computing technology system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng lên, gia tăng. (sometimes with up) To increase in quantity or intensity. Ví dụ : "The bills mounted up and the business failed. There is mounting tension in Crimea." Hóa đơn ngày càng tăng lên và công việc kinh doanh thất bại. Có sự căng thẳng ngày càng gia tăng ở Crimea. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đến, đạt tới. To attain in value; to amount (to). Ví dụ : "The cost of groceries is mounting quickly, as prices for produce and meat are going up. " Giá cả thực phẩm đang lên đến mức chóng mặt, do giá rau củ quả và thịt đều tăng. value amount business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo lên, giao phối. To get on top of (an animal) to mate. Ví dụ : "The stallion mounted the mare in the pasture. " Con ngựa đực leo lên con ngựa cái để giao phối trên đồng cỏ. animal sex biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, làm tình, lên giường. To have sexual intercourse with someone. Ví dụ : "The rumors about the teacher mounting the student were unsettling to the entire school. " Tin đồn về việc thầy giáo lên giường với học sinh khiến cả trường bất an. sex action human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát động, Khởi động, Triển khai. To begin (a campaign, military assault, etc.); to launch. Ví dụ : "The General gave the order to mount the attack." Vị tướng ra lệnh phát động cuộc tấn công. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp ráp, triển khai. To deploy (cannon) for use. Ví dụ : "to mount a cannon" Lắp ráp và triển khai một khẩu pháo. military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng, lắp ráp, dàn dựng. To prepare and arrange the scenery, furniture, etc. for use in (a play or production). Ví dụ : "The stage crew is mounting the set for the school play. " Đội ngũ hậu đài đang dàn dựng sân khấu cho vở kịch của trường. entertainment art stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhũ hóa bơ, thêm bơ, làm sánh (bằng bơ). To incorporate fat, especially butter, into (a dish, especially a sauce to finish it). Ví dụ : "Mount the sauce with one tablespoon of butter." Nhũ hóa nước sốt bằng một muỗng canh bơ để làm sánh mịn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đỡ, đồ gá. Something mounted; an attachment. Ví dụ : "The mounting on the bicycle's handlebars was loose, needing repair. " Cái giá đỡ trên ghi-đông xe đạp bị lỏng, cần phải sửa chữa. part machine technical item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự leo lên, sự trèo lên. The act of one who mounts. Ví dụ : "The mounting of the bicycle was difficult because the steps were slippery. " Việc trèo lên xe đạp trở nên khó khăn vì các bậc thang bị trơn trượt. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia tăng, tăng dần. That continues to mount; steadily accumulating. Ví dụ : "mounting debts" Những khoản nợ đang gia tăng. amount tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc