Hình nền cho telephoto
BeDict Logo

telephoto

/ˌtɛləˈfoʊtoʊ/ /ˌtɛləˈfoʊɾoʊ/

Định nghĩa

noun

Ảnh chụp bằng ống kính tele.

Ví dụ :

Bức ảnh chụp cận cảnh bằng ống kính tele bị mờ của máng ăn cho chim cho thấy một con chim ruồi nhỏ xíu đang hút mật.
adjective

Ống kính viễn vọng, Chụp ảnh từ xa.

Ví dụ :

Để chụp được bức ảnh rõ nét con chim đậu trên cành cây ở đằng xa, nhiếp ảnh gia đã dùng ống kính tele, loại ống kính giúp chụp ảnh từ xa và phóng to vật thể.