noun🔗ShareẢnh chụp bằng ống kính tele. A photograph taken through a telephoto lens."The blurry telephoto of the bird feeder showed a tiny hummingbird drinking nectar. "Bức ảnh chụp cận cảnh bằng ống kính tele bị mờ của máng ăn cho chim cho thấy một con chim ruồi nhỏ xíu đang hút mật.mediatechnologyartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareỐng kính viễn vọng, Chụp ảnh từ xa. Of or pertaining to a lens system used to produce an enlarged image of a distant object."The photographer used a telephoto lens to capture a clear picture of the bird perched on the distant tree branch. "Để chụp được bức ảnh rõ nét con chim đậu trên cành cây ở đằng xa, nhiếp ảnh gia đã dùng ống kính tele, loại ống kính giúp chụp ảnh từ xa và phóng to vật thể.technologyelectronicsdevicemediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc