Hình nền cho tenoned
BeDict Logo

tenoned

/ˈtɛnənd/ /ˈtɛnənɪd/

Định nghĩa

verb

Động mộng, làm mộng.

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận làm mộng phần cuối của thanh gỗ để nó khớp chặt vào lỗ mộng.