Hình nền cho apron
BeDict Logo

apron

/ˈeɪ.pɹən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mẹ tôi đeo tạp dề khi nấu bữa tối để tránh bị nước sốt làm bẩn quần áo.
noun

Tấm chì che lỗ mồi (của súng thần công).

Ví dụ :

Người pháo binh cẩn thận kiểm tra tấm chì che lỗ mồi trên khẩu thần công để đảm bảo thuốc súng luôn khô ráo trước khi bắn.
noun

Ví dụ :

Khi người đánh xe ngựa điều khiển cỗ xe trên con đường lầy lội, hành khách kéo tấm che chân bằng len lên cao hơn để giữ ấm và tránh bị bùn bắn vào.