Hình nền cho chiseled
BeDict Logo

chiseled

/ˈtʃɪzəld/ /ˈtʃɪzəldəd/

Định nghĩa

verb

Đục, chạm khắc.

Ví dụ :

Người điêu khắc cẩn thận đục từng đường nét trên đá cẩm thạch để tạo ra những đường nét tinh tế của bức tượng.