verb🔗ShareĐục, chạm khắc. To use a chisel."The sculptor carefully chiseled the marble to create the statue's delicate features. "Người điêu khắc cẩn thận đục từng đường nét trên đá cẩm thạch để tạo ra những đường nét tinh tế của bức tượng.artactionappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐục, chạm khắc. To work something with a chisel."She chiselled a sculpture out of the block of wood."Cô ấy đã đục đẽo một bức tượng từ khúc gỗ đó.artbuildingarchitectureactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn gian, lừa đảo, chơi khăm. To cheat, to get something by cheating.""He chiseled his friend out of twenty dollars by pretending he needed it for a school project." "Anh ta ăn gian của bạn mình hai mươi đô bằng cách giả vờ cần tiền cho dự án ở trường.businesseconomyfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGóc cạnh, sắc sảo. Having strongly defined facial features."The actor's chiseled features made him perfect for the role of the stoic hero. "Gương mặt góc cạnh, sắc sảo của nam diễn viên khiến anh ấy hoàn toàn phù hợp với vai người hùng khắc kỷ.appearancebodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareVạm vỡ, săn chắc, cơ bắp cuồn cuộn. (of a physique) Having well-developed muscles with minimal bodyfat."The swimmer had a chiseled physique from years of training. "Sau nhiều năm luyện tập, vận động viên bơi lội đó có một thân hình vạm vỡ, săn chắc và cơ bắp cuồn cuộn.appearancebodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc