Hình nền cho thermoplastic
BeDict Logo

thermoplastic

/ˌθɜːrmoʊˈplæstɪk/ /ˌθɝːmoʊˈplæstɪk/

Định nghĩa

noun

Nhựa nhiệt dẻo.

Ví dụ :

Cái bình nước này được làm từ nhựa nhiệt dẻo, vì vậy nó có thể được nấu chảy và tạo hình lại thành một vật mới.
adjective

Ví dụ :

Khay ăn trong căn tin trường học được làm từ vật liệu nhựa nhiệt dẻo, loại vật liệu này mềm ra khi nóng và cứng lại khi nguội, nhờ đó chúng có thể dễ dàng được tạo hình lại và tái chế nếu bị hỏng.