Hình nền cho moulded
BeDict Logo

moulded

/ˈmoʊldɪd/ /ˈməʊldɪd/

Định nghĩa

verb

Nặn, tạo hình, đúc khuôn.

Ví dụ :

Người thợ gốm cẩn thận nặn đất sét thành một chiếc bình hoa xinh đẹp.
verb

Uốn nắn, nhào nặn, định hình.

Ví dụ :

Những câu chuyện thời thơ ấu của bà ngoại đã ảnh hưởng rất lớn và định hình sự hiểu biết của tôi về lịch sử gia đình mình.