Hình nền cho theropod
BeDict Logo

theropod

/ˈθɛrəˌpɒd/ /ˈθɛrəˌpɑd/

Định nghĩa

noun

Khủng long chân thú.

Ví dụ :

Triển lãm nổi tiếng nhất của bảo tàng trưng bày bộ xương khủng long chân thú, cao lớn vượt hẳn khách tham quan và thể hiện tư thế đi bằng hai chân của loài săn mồi mạnh mẽ này.