noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân tiddlywinks, miếng nhựa tiddlywinks. A small disc used in the game of tiddlywinks. Ví dụ : "The child flicked the tiddlywink across the table, trying to land it in the cup. " Đứa bé búng quân tiddlywinks trên bàn, cố gắng đưa nó vào cái cốc. game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệm cầm đồ chui, nhà thổ, quán bia lậu. An unlicensed pawnshop, brothel, or beerhouse. Ví dụ : "Because the town was under strict Prohibition, the old storefront disguised as a cobbler's shop was really a tiddlywink, selling illegal alcohol and offering other illicit services. " Vì thị trấn đang trong thời kỳ cấm rượu nghiêm ngặt, cái cửa hàng cũ kỹ trá hình tiệm sửa giày thực chất là một quán bia lậu, bán rượu cấm và cung cấp các dịch vụ bất hợp pháp khác. property business place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc