Hình nền cho tiddlywink
BeDict Logo

tiddlywink

/ˈtɪdliwɪŋk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đứa bé búng quân tiddlywinks trên bàn, cố gắng đưa nó vào cái cốc.
noun

Tiệm cầm đồ chui, nhà thổ, quán bia lậu.

Ví dụ :

Vì thị trấn đang trong thời kỳ cấm rượu nghiêm ngặt, cái cửa hàng cũ kỹ trá hình tiệm sửa giày thực chất là một quán bia lậu, bán rượu cấm và cung cấp các dịch vụ bất hợp pháp khác.