adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngà ngà, hơi say, chếnh choáng. Slightly drunk, fuddled, staggering, foolish as a result of drinking alcoholic beverages Ví dụ : "After the family dinner party, Sarah felt a little tipsy and stumbled as she walked home. " Sau bữa tiệc tối gia đình, Sarah cảm thấy hơi ngà ngà và loạng choạng khi đi bộ về nhà. drink sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chếnh choáng, ngà ngà, say say. (metonymy) unsteady, askew Ví dụ : "After the earthquake, the picture frame on the wall looked tipsy. " Sau trận động đất, khung ảnh trên tường trông có vẻ chếnh choáng. body drink condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc