Hình nền cho topple
BeDict Logo

topple

/ˈtɒpl̩/ /ˈtɑpl̩/

Định nghĩa

verb

Lật đổ, đánh đổ, làm đổ.

Ví dụ :

Đám đông tụ tập đã lật đổ bức tượng của vị độc tài trước đây.