verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, đánh đổ, làm đổ. To push, throw over, overturn or overthrow something Ví dụ : "The massed crowds toppled the statue of the former dictator." Đám đông tụ tập đã lật đổ bức tượng của vị độc tài trước đây. action event politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, đổ, ngã. To totter and fall, or to lean as if about to do so Ví dụ : "The pile of pennies began to topple." Đống xu bắt đầu chao đảo rồi đổ ập xuống. action event disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc