noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng đi lảo đảo, bước đi xiêu vẹo. An unsteady movement or gait. Ví dụ : "The old man's totter made him slow and unsteady as he walked to the bus stop. " Dáng đi lảo đảo của ông lão khiến ông bước chậm chạp và không vững khi đi đến trạm xe buýt. body action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông thu mua đồng nát. A rag and bone man. Ví dụ : "The totter, a man with a cart piled high with old clothes and broken toys, stopped by the school every week. " Ông thu mua đồng nát, một người đàn ông với chiếc xe kéo chất đầy quần áo cũ và đồ chơi hỏng, ghé qua trường mỗi tuần. person job history work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, loạng choạng, đi đứng không vững. To walk, move or stand unsteadily or falteringly; threatening to fall. Ví dụ : "The baby tottered from the table to the chair." Em bé lảo đảo đi từ bàn đến ghế. action physiology body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảo đảo, chực đổ, trên bờ vực sụp đổ. To be on the brink of collapse. Ví dụ : "The old house began to totter in the strong winds, threatening to collapse. " Ngôi nhà cũ bắt đầu lảo đảo, chực đổ trong gió lớn, có nguy cơ sụp xuống bất cứ lúc nào. condition appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượm lặt, thu gom phế liệu. To collect junk or scrap. Ví dụ : "The elderly woman tottered through the alley, collecting discarded cardboard boxes for recycling. " Bà cụ già lượm lặt những thùng carton bỏ đi trong ngõ hẻm để đem đi tái chế. utility item work business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc