Hình nền cho pennies
BeDict Logo

pennies

/ˈpɛn.iːz/

Định nghĩa

noun

Xu đồng (Anh).

In the United Kingdom and Ireland, a copper coin worth 1/240 of a pound sterling or Irish pound before decimalisation. Abbreviation: d.

Ví dụ :

"Trước khi đổi sang tiền thập phân, một ổ bánh mì ở Ireland có lẽ chỉ đáng giá vài xu đồng."
verb

Chèn tiền xu vào cửa cho kẹt.

Ví dụ :

Zach và Ben mới ở trường đại học được một tuần thì đã bị mấy bạn nữ ở cuối hành lang chèn tiền xu vào cửa cho kẹt cứng rồi.
verb

Ví dụ :

Xin đừng bao giờ đấu đồng cầu dao điện; nó vô cùng nguy hiểm và có thể gây ra hỏa hoạn đấy.