Hình nền cho overturn
BeDict Logo

overturn

/ˌoʊvərˈtɜrn/ /oʊvərˈtɜrn/

Định nghĩa

noun

Sự lật đổ, sự đảo ngược.

Ví dụ :

Sự lật nhào bất ngờ của chiếc xe buýt đã gây ra nhiều thương tích.
verb

Lật ngược thế cờ, Vượt qua, Đảo ngược tình thế.

Ví dụ :

Đội của chúng ta đã thua trận đầu rất đậm, nhưng chúng tôi đã luyện tập chăm chỉ và lật ngược thế cờ, giành chức vô địch.