Hình nền cho switched
BeDict Logo

switched

/swɪtʃt/

Định nghĩa

verb

Đổi, trao đổi.

Ví dụ :

Tôi muốn đổi chiếc váy đỏ này lấy một chiếc váy màu xanh lá cây.
verb

Nổi cáu, phát cáu, bỗng nổi giận.

Ví dụ :

Anh trai tôi đang cười vui vẻ, nhưng rồi anh ấy bỗng nổi cáu lên khi tôi vô tình làm đổ nước trái cây lên đôi giày mới của anh ấy.