verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An Thần, Làm dịu, Ru ngủ bằng thuốc. To calm (a person or animal) or put them to sleep using a drug. Ví dụ : "The escaped lion was finally tracked down, tranquilized, and safely returned to the zoo." Con sư tử xổng chuồng cuối cùng đã bị theo dõi, cho thuốc an thần và đưa về vườn thú an toàn. medicine animal physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, trấn tĩnh, an thần. To make (something or someone) tranquil. Ví dụ : "The teacher tried to tranquilize the restless students by playing calming music. " Giáo viên cố gắng làm dịu những học sinh hiếu động bằng cách bật nhạc du dương. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên thanh thản, bình tĩnh lại. To become tranquil. Ví dụ : "After a long, stressful day at work, I like to take a hot bath and listen to music to help me tranquilize. " Sau một ngày dài làm việc căng thẳng, tôi thích tắm nước nóng và nghe nhạc để giúp mình trở nên thanh thản và bình tĩnh lại. medicine mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc