BeDict Logo

tranship

/trænˈʃɪp/ /trɑːnˈʃɪp/
Hình ảnh minh họa cho tranship: Chuyển tải, sang mạn.
 - Image 1
tranship: Chuyển tải, sang mạn.
 - Thumbnail 1
tranship: Chuyển tải, sang mạn.
 - Thumbnail 2
verb

Chuyển tải, sang mạn.

Công ty vận tải biển phải chuyển tải hàng hóa từ chiếc tàu chở hàng bị hư hại sang một tàu nhỏ hơn trước khi nó có thể đến được cảng nước cạn.

Hình ảnh minh họa cho tranship: Chuyển tải, sang mạn.
 - Image 1
tranship: Chuyển tải, sang mạn.
 - Thumbnail 1
tranship: Chuyển tải, sang mạn.
 - Thumbnail 2
verb

Chuyển tải, sang mạn.

Công ty vận tải biển phải chuyển tải hàng hóa từ chiếc tàu chở hàng bị hư hại sang một chiếc thuyền nhỏ hơn để đưa hàng đến hòn đảo xa xôi đó.