Hình nền cho grizzly
BeDict Logo

grizzly

/ˈɡɹɪzli/

Định nghĩa

noun

Gấu xám Bắc Mỹ.

A grizzly bear.

Ví dụ :

Đạn súng săn hạ gục con gấu xám Bắc Mỹ đang lao tới!
noun

Vỉ chắn đá, sàng chắn đá.

Ví dụ :

Các thợ mỏ dọn dẹp những tảng đá lớn mắc kẹt trong vỉ chắn đá, đảm bảo máng đãi có thể tiếp tục tách vàng khỏi sỏi nhỏ.