Hình nền cho tsetse
BeDict Logo

tsetse

/sɛtsi/ /sitsi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ở một số vùng của châu Phi, nông dân phải bảo vệ gia súc của họ khỏi ruồi xê xê vì loài ruồi này có thể truyền bệnh khiến gia súc bị bệnh rất nặng.