noun🔗ShareNgốc, thằng ngốc, kẻ ngốc. A fool, a twit."That little twerp kept interrupting the meeting, making it hard to focus. "Thằng nhóc ngốc nghếch đó cứ liên tục ngắt lời trong cuộc họp, khiến mọi người khó tập trung.personcharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThằng ngốc, kẻ đần độn, người không ra gì. A small or puny person; one regarded as insignificant, contemptible."Get out of my way, you little twerp!"Tránh ra chỗ khác cho tao, thằng nhãi ranh kia!personcharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ ngốc, thằng ngốc, nhóc con. A person who can be bullied playfully, or easily teased. Sometimes used as a pet-name (often for a younger sibling)."My little brother, a real twerp, loved to tease me about my messy room. "Thằng em trai tôi, đúng là đồ nhóc con, rất thích trêu chọc tôi về cái phòng bừa bộn của tôi.personcharacterlanguagefamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc