Hình nền cho twit
BeDict Logo

twit

/twɪt/

Định nghĩa

noun

Lời trách móc, lời chế nhạo, lời mỉa mai.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục mỉa mai kiểu tóc mới của tôi khiến tôi cảm thấy xấu hổ.
verb

Lờ đi, bỏ qua.

Ví dụ :

Sau khi liên tục đăng tin rác lên diễn đàn trực tuyến, người quản lý diễn đàn đã phải lờ đi người dùng đó để giữ cho các cuộc thảo luận đi đúng chủ đề.