

cognate
/ˈkɒɡ.neɪt/ /ˈkɑɡ.neɪt/
noun

noun
Mặc dù khác họ và sống ở các thành phố khác nhau, Sarah phát hiện ra Emily là họ hàng bên ngoại của cô ấy thông qua bà ngoại chung của cả hai.

noun
Hậu duệ, người có cùng tổ tiên.
Mặc dù chưa từng gặp mặt, Sarah biết rằng anh họ Mark là người cùng huyết thống với cô vì cả hai đều là hậu duệ trực tiếp của ông bà cố chung của họ, những người đã kết hôn hợp pháp.

noun
Đồng nguyên, từ cùng gốc.

adjective
Đồng tộc, cùng huyết thống.
Vì bà ngoại của Maria sinh ra ở Ý, Maria cảm thấy một sự gắn kết sâu sắc, như là có cùng huyết thống, với văn hóa Ý, mặc dù chính cô chưa bao giờ sống ở đó.

adjective
Cùng gốc, có liên quan, tương đồng.

adjective
Cùng gốc, có cùng nguồn gốc ngôn ngữ.
Vì cả "night" trong tiếng Anh và "Nacht" trong tiếng Đức đều chỉ thời gian tối tăm và có cách viết lẫn cách phát âm tương tự nhau, nên các nhà ngôn ngữ học xem chúng là những từ cùng gốc.
