Hình nền cho cognate
BeDict Logo

cognate

/ˈkɒɡ.neɪt/ /ˈkɑɡ.neɪt/

Định nghĩa

noun

Đồng loại, tương đồng.

Ví dụ :

Hai từ "night" trong tiếng Anh và "Nacht" trong tiếng Đức là những từ đồng loại/tương đồng, cho thấy chúng có chung nguồn gốc từ một ngôn ngữ cổ hơn.
noun

Họ hàng bên ngoại.

Ví dụ :

Mặc dù khác họ và sống ở các thành phố khác nhau, Sarah phát hiện ra Emily là họ hàng bên ngoại của cô ấy thông qua bà ngoại chung của cả hai.
noun

Hậu duệ, người có cùng tổ tiên.

Ví dụ :

Mặc dù chưa từng gặp mặt, Sarah biết rằng anh họ Markngười cùng huyết thống với cô vì cả hai đều là hậu duệ trực tiếp của ông bà cố chung của họ, những người đã kết hôn hợp pháp.
noun

Ví dụ :

Từ "night" trong tiếng Anh và từ "Nacht" trong tiếng Đức là những từ đồng nguyên, nghĩa là chúng đều xuất phát từ một từ tiếng German cổ xưa giống nhau.
adjective

Đồng tộc, cùng huyết thống.

Ví dụ :

Vì bà ngoại của Maria sinh ra ở Ý, Maria cảm thấy một sự gắn kết sâu sắc, như là có cùng huyết thống, với văn hóa Ý, mặc dù chính cô chưa bao giờ sống ở đó.
adjective

Cùng gốc, có liên quan, tương đồng.

Ví dụ :

Các từ "night" trong tiếng Anh và "Nacht" trong tiếng Đức là những từ cùng gốc, có nghĩa là chúng có chung nguồn gốc và ý nghĩa tương tự nhau.
adjective

Cùng gốc, có cùng nguồn gốc ngôn ngữ.

Ví dụ :

Vì cả "night" trong tiếng Anh và "Nacht" trong tiếng Đức đều chỉ thời gian tối tăm và có cách viết lẫn cách phát âm tương tự nhau, nên các nhà ngôn ngữ học xem chúng là những từ cùng gốc.