Hình nền cho derivation
BeDict Logo

derivation

/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/

Định nghĩa

noun

Sự dẫn nước, Sự chuyển dòng nước.

Ví dụ :

Trong mùa khô, trang trại địa phương dựa vào việc dẫn nước từ sông để tưới tiêu cho cây trồng.
noun

Ví dụ :

Học sinh đã trình bày cách giải bài toán, giải thích rõ ràng từng bước từ phương trình ban đầu để tìm ra đáp án.
noun

Sự cấu tạo từ, sự phái sinh.

Ví dụ :

Sự cấu tạo của từ "unhappy" cho thấy tiền tố "un-" được thêm vào gốc từ "happy" như thế nào để tạo thành một từ mới mang nghĩa trái ngược, đó chính là sự phái sinh.
noun

Ví dụ :

Việc tìm ra đạo hàm của công thức tính tổng chi phí cho chuyến đi của gia đình bao gồm việc lấy chi phí cuối cùng trừ đi ngân sách ban đầu.