

derivation
/ˌdɛ.ɹɪˈveɪ.ʃ(ə)n/
noun

noun
Sự bắt nguồn, nguồn gốc.


noun
Sự cấu tạo từ, sự phái sinh.
Sự cấu tạo của từ "unhappy" cho thấy tiền tố "un-" được thêm vào gốc từ "happy" như thế nào để tạo thành một từ mới mang nghĩa trái ngược, đó chính là sự phái sinh.



noun
Nguồn gốc, sự hình thành, sự bắt nguồn.
"The derivation of the family name "Smith" is traced to the occupation of blacksmith. "
Nguồn gốc của họ "Smith" có thể truy vết đến nghề thợ rèn.







noun
Đạo hàm.

noun
