verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, kết thúc, đình chỉ. To end, especially in an incomplete state. Ví dụ : "to terminate a surface by a line" Chấm dứt một bề mặt bằng một đường thẳng (tức là đường thẳng đó làm cho bề mặt không kéo dài thêm được nữa). action process outcome business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, kết thúc, giới hạn. To set or be a limit or boundary to. Ví dụ : "The fence terminates at the edge of the cliff. " Hàng rào kết thúc ngay mép vách đá. technical business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu. To kill. Ví dụ : "The assassin terminates his target with a single shot. " Tên sát thủ thủ tiêu mục tiêu của hắn chỉ bằng một phát súng duy nhất. action human war military police inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt hợp đồng, sa thải, cho thôi việc. To end the employment contract of an employee; to fire, lay off. Ví dụ : "The company terminates employees when they repeatedly fail to meet performance goals. " Công ty cho thôi việc những nhân viên liên tục không đạt được mục tiêu công việc. job business economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, kết thúc, dừng lại. Of a mode of transport, to end its journey; or of a railway line, to reach its terminus. Ví dụ : "The train terminates at Grand Central Station. " Chuyến tàu này dừng lại ở ga Grand Central. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc