adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể chịu đựng được, Khó mà chịu nổi. So unpleasant or painful as to be unendurable Ví dụ : "The heat in the crowded bus was unbearable, making everyone sweat. " Cái nóng trên xe buýt đông đúc thật không thể chịu đựng được, khiến ai nấy đều đổ mồ hôi nhễ nhại. sensation emotion mind suffering condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc